TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地台

dìtái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐÀI

地台 nghĩa là sàn, nền.

Nghĩa của 地台

dìtái

ĐỊA ĐÀI
  1. Sàn
  2. Nền

Câu hỏi thường gặp

地台 nghĩa là gì?

地台 (dìtái) nghĩa là sàn, nền.

地台 đọc thế nào?

地台 đọc là dìtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 地台 là gì?

Âm Hán Việt của 地台 là "địa đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.