TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地名

dìmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA DANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa danh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地名 nghĩa là Tên địa danh.

Nghĩa của 地名

dìmíng

ĐỊA DANHDanh từ
  1. Tên địa danh
  2. Địa danh

Câu hỏi thường gặp

地名 nghĩa là gì?

地名 (dìmíng) nghĩa là Tên địa danh.

地名 đọc thế nào?

地名 đọc là dìmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地名 là gì?

Âm Hán Việt của 地名 là "địa danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.