TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地地道道

dìdìdàodào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐỊA ĐẠO ĐẠO

地地道道 nghĩa là triệt để, đích thực.

Nghĩa của 地地道道

dìdìdàodào

ĐỊA ĐỊA ĐẠO ĐẠOTính từ
  1. Triệt để
  2. Đích thực
  3. 100%
  4. Tận tâm

Câu hỏi thường gặp

地地道道 nghĩa là gì?

地地道道 (dìdìdàodào) nghĩa là triệt để, đích thực.

地地道道 đọc thế nào?

地地道道 đọc là dìdìdàodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 地地道道 là gì?

Âm Hán Việt của 地地道道 là "địa địa đạo đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.