TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地垄

dìlǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地壟

Âm Hán Việt ĐỊA LŨNG

地垄 nghĩa là Luống trên đồng ruộng đã cày.

Nghĩa của 地垄

dìlǒng

ĐỊA LŨNGphồn thể 地壟
  1. Luống trên đồng ruộng đã cày

Câu hỏi thường gặp

地垄 nghĩa là gì?

地垄 (dìlǒng) nghĩa là Luống trên đồng ruộng đã cày.

地垄 đọc thế nào?

地垄 đọc là dìlǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地垄 là gì?

Âm Hán Việt của 地垄 là "địa lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.