TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地域

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA VỰC

地域 nghĩa là khu vực, quận.

Nghĩa của 地域

dìyù

ĐỊA VỰCDanh từ, Tính từ
  1. Khu vực
  2. Quận
  3. Vùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地域

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

地域 nghĩa là gì?

地域 (dìyù) nghĩa là khu vực, quận.

地域 đọc thế nào?

地域 đọc là dìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 地域 là gì?

Âm Hán Việt của 地域 là "địa vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.