TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地头

dìtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地頭

Âm Hán Việt ĐỊA ĐẦU

地头 nghĩa là nơi, địa phương.

Nghĩa của 地头

dìtóu

ĐỊA ĐẦUDanh từphồn thể 地頭
  1. Nơi
  2. Địa phương
  3. Rìa ruộng
  4. Lề dưới của trang giấy

Từ ghép có 地头

Câu hỏi thường gặp

地头 nghĩa là gì?

地头 (dìtóu) nghĩa là nơi, địa phương.

地头 đọc thế nào?

地头 đọc là dìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 地头 là gì?

Âm Hán Việt của 地头 là "địa đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.