TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地头蛇

dìtóushé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地頭蛇

Âm Hán Việt ĐỊA ĐẦU XÀ

地头蛇 nghĩa là Kẻ bắt nạt địa phương.

Nghĩa của 地头蛇

dìtóushé

ĐỊA ĐẦU XÀCụm từphồn thể 地頭蛇
  1. Kẻ bắt nạt địa phương
  2. Bạo chúa
  3. Trùm mafia khu vực

Câu hỏi thường gặp

地头蛇 nghĩa là gì?

地头蛇 (dìtóushé) nghĩa là Kẻ bắt nạt địa phương.

地头蛇 đọc thế nào?

地头蛇 đọc là dìtóushé (pinyin).

Âm Hán Việt của 地头蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 地头蛇 là "địa đầu xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.