TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地契

dìqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA KHẾ
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 份 (fèn)

地契 nghĩa là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Nghĩa của 地契

dìqì

ĐỊA KHẾDanh từ
  1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Câu hỏi thường gặp

地契 nghĩa là gì?

地契 (dìqì) nghĩa là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

地契 đọc thế nào?

地契 đọc là dìqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地契 là gì?

Âm Hán Việt của 地契 là "địa khế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.