TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地岬

dìjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA GIÁP

地岬 nghĩa là mũi đất, mũi biển.

Nghĩa của 地岬

dìjiǎ

ĐỊA GIÁP
  1. Mũi đất (địa lý)
  2. Mũi biển

Câu hỏi thường gặp

地岬 nghĩa là gì?

地岬 (dìjiǎ) nghĩa là mũi đất, mũi biển.

地岬 đọc thế nào?

地岬 đọc là dìjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地岬 là gì?

Âm Hán Việt của 地岬 là "địa giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.