TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地带

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地帶

Âm Hán Việt ĐỊA ĐỚI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

地带 nghĩa là vùng.

Nghĩa của 地带

dìdài

ĐỊA ĐỚIDanh từphồn thể 地帶
  1. Vùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地带

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地带

Câu hỏi thường gặp

地带 nghĩa là gì?

地带 (dìdài) nghĩa là vùng.

地带 đọc thế nào?

地带 đọc là dìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 地带 là gì?

Âm Hán Việt của 地带 là "địa đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.