地带
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 地帶
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
地带 nghĩa là vùng.
Nghĩa của 地带
dìdài
ĐỊA ĐỚIDanh từphồn thể 地帶- Vùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地带
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地带
Câu hỏi thường gặp
地带 nghĩa là gì?
地带 (dìdài) nghĩa là vùng.
地带 đọc thế nào?
地带 đọc là dìdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 地带 là gì?
Âm Hán Việt của 地带 là "địa đới".