TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地广人稀

dìguǎngrénxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地廣人稀

Âm Hán Việt ĐỊA QUẢNG NHÂN HY

地广人稀 nghĩa là Rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư.

Nghĩa của 地广人稀

dìguǎngrénxī

ĐỊA QUẢNG NHÂN HYCụm từphồn thể 地廣人稀
  1. Rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư

Câu hỏi thường gặp

地广人稀 nghĩa là gì?

地广人稀 (dìguǎngrénxī) nghĩa là Rộng lớn, nhưng thưa thớt dân cư.

地广人稀 đọc thế nào?

地广人稀 đọc là dìguǎngrénxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 地广人稀 là gì?

Âm Hán Việt của 地广人稀 là "địa quảng nhân hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.