TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地底

dìdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐỂ

地底 nghĩa là dưới lòng đất, ngầm.

Nghĩa của 地底

dìdǐ

ĐỊA ĐỂDanh từ
  1. Dưới lòng đất
  2. Ngầm

Câu hỏi thường gặp

地底 nghĩa là gì?

地底 (dìdǐ) nghĩa là dưới lòng đất, ngầm.

地底 đọc thế nào?

地底 đọc là dìdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地底 là gì?

Âm Hán Việt của 地底 là "địa để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.