TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地形图

dìxíngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地形圖

Âm Hán Việt ĐỊA HÌNH ĐỒ

地形图 nghĩa là bản đồ địa hình.

Nghĩa của 地形图

dìxíngtú

ĐỊA HÌNH ĐỒDanh từphồn thể 地形圖
  1. Bản đồ địa hình

Câu hỏi thường gặp

地形图 nghĩa là gì?

地形图 (dìxíngtú) nghĩa là bản đồ địa hình.

地形图 đọc thế nào?

地形图 đọc là dìxíngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 地形图 là gì?

Âm Hán Việt của 地形图 là "địa hình đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.