地形
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa hình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
地形 nghĩa là địa hình, địa thế.
Nghĩa của 地形
dìxíng
ĐỊA HÌNHDanh từ- Địa hình
- Địa thế
- Địa mạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地形
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地形
Câu hỏi thường gặp
地形 nghĩa là gì?
地形 (dìxíng) nghĩa là địa hình, địa thế.
地形 đọc thế nào?
地形 đọc là dìxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 地形 là gì?
Âm Hán Việt của 地形 là "địa hình".