TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地心引力

dìxīnyǐnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TÂM DẪN LỰC

地心引力 nghĩa là trọng lực trái đất.

Nghĩa của 地心引力

dìxīnyǐnlì

ĐỊA TÂM DẪN LỰCDanh từ
  1. Trọng lực trái đất

Câu hỏi thường gặp

地心引力 nghĩa là gì?

地心引力 (dìxīnyǐnlì) nghĩa là trọng lực trái đất.

地心引力 đọc thế nào?

地心引力 đọc là dìxīnyǐnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地心引力 là gì?

Âm Hán Việt của 地心引力 là "địa tâm dẫn lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.