TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地推

dìtuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA SUY

地推 nghĩa là quảng bá trực tiếp.

Nghĩa của 地推

dìtuī

ĐỊA SUYDanh từ
  1. Quảng bá trực tiếp (viết tắt của 地面推广 (di4mian4tui1guang3))

Câu hỏi thường gặp

地推 nghĩa là gì?

地推 (dìtuī) nghĩa là quảng bá trực tiếp.

地推 đọc thế nào?

地推 đọc là dìtuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 地推 là gì?

Âm Hán Việt của 地推 là "địa suy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.