地支
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa chi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
地支 nghĩa là 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
Nghĩa của 地支
dìzhī
ĐỊA CHIDanh từ- 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
Câu hỏi thường gặp
地支 nghĩa là gì?
地支 (dìzhī) nghĩa là 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.
地支 đọc thế nào?
地支 đọc là dìzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 地支 là gì?
Âm Hán Việt của 地支 là "địa chi".