TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地支

dìzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CHI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa chi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地支 nghĩa là 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.

Nghĩa của 地支

dìzhī

ĐỊA CHIDanh từ
  1. 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.

Câu hỏi thường gặp

地支 nghĩa là gì?

地支 (dìzhī) nghĩa là 12 chi địa chi 子 (zǐ), 丑 (chǒu), 寅 (yín), 卯 (mǎo), 辰 (chén), 巳 (sì), 午 (wǔ), 未 (wèi), 申 (shēn), 酉 (yǒu), 戌 (xū), 亥 (hài), dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v.

地支 đọc thế nào?

地支 đọc là dìzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 地支 là gì?

Âm Hán Việt của 地支 là "địa chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.