TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地方

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dìfang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 处 (chù), 个 (gè), 块 (kuài)

地方 nghĩa là khu vực, nơi.

Nghĩa của 地方

dìfang

ĐỊA PHƯƠNGDanh từ
  1. Khu vực
  2. Nơi
  3. Chỗ
  4. Không gian
  5. Lãnh thổ

dìfāng

ĐỊA PHƯƠNGDanh từ, Tính từ
  1. Khu vực
  2. Mang tính khu vực (xa quản lý trung ương)
  3. Địa phương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地方

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 地方

Câu ví dụ với 地方

  • 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
  • 这里是爸爸工作的地方。 Đây là nơi làm việc của bố tôi.Tatoeba #805844
  • 这是我去睡觉的地方。 Đây là nơi tôi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5919880
  • 这是什么地方? Tôi ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #884701
  • 这个地方有一种神秘的气氛。 Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778272
  • 苹果掉落的地方不会离树干很远。 Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816706
  • 如果你喜欢吃海鲜的话,你就来对地方了! Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #491766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

地方 nghĩa là gì?

地方 (dìfang, dìfāng) nghĩa là khu vực, nơi.

地方 đọc thế nào?

地方 đọc là dìfang (pinyin).

Âm Hán Việt của 地方 là gì?

Âm Hán Việt của 地方 là "địa phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.