TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地方主义

dìfāngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地方主義

Âm Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa phương chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地方主义 nghĩa là chủ nghĩa địa phương.

Nghĩa của 地方主义

dìfāngzhǔyì

ĐỊA PHƯƠNG CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 地方主義
  1. Chủ nghĩa địa phương
  2. Thiên vị khu vực của mình

Câu hỏi thường gặp

地方主义 nghĩa là gì?

地方主义 (dìfāngzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa địa phương.

地方主义 đọc thế nào?

地方主义 đọc là dìfāngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地方主义 là gì?

Âm Hán Việt của 地方主义 là "địa phương chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.