TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地方自治

dìfāngzìzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA PHƯƠNG TỰ TRỊ

地方自治 nghĩa là tự trị địa phương, tự quản.

Nghĩa của 地方自治

dìfāngzìzhì

ĐỊA PHƯƠNG TỰ TRỊDanh từ
  1. Tự trị địa phương
  2. Tự quản

Câu hỏi thường gặp

地方自治 nghĩa là gì?

地方自治 (dìfāngzìzhì) nghĩa là tự trị địa phương, tự quản.

地方自治 đọc thế nào?

地方自治 đọc là dìfāngzìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地方自治 là gì?

Âm Hán Việt của 地方自治 là "địa phương tự trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.