TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地板

dìbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA BẢN

地板 nghĩa là sàn nhà.

Nghĩa của 地板

dìbǎn

ĐỊA BẢNDanh từ
  1. Sàn nhà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地板

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地板

Câu ví dụ với 地板

  • 那些钱藏了在地板下面。 Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

地板 nghĩa là gì?

地板 (dìbǎn) nghĩa là sàn nhà.

地板 đọc thế nào?

地板 đọc là dìbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地板 là gì?

Âm Hán Việt của 地板 là "địa bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.