TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地景

dìjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CẢNH

地景 nghĩa là cảnh quan, địa hình.

Nghĩa của 地景

dìjǐng

ĐỊA CẢNH
  1. Cảnh quan
  2. Địa hình

Câu hỏi thường gặp

地景 nghĩa là gì?

地景 (dìjǐng) nghĩa là cảnh quan, địa hình.

地景 đọc thế nào?

地景 đọc là dìjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地景 là gì?

Âm Hán Việt của 地景 là "địa cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.