TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地标

dìbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地標

Âm Hán Việt ĐỊA TIÊU

地标 nghĩa là cột mốc.

Nghĩa của 地标

dìbiāo

ĐỊA TIÊUDanh từ, Động từphồn thể 地標
  1. Cột mốc

Câu hỏi thường gặp

地标 nghĩa là gì?

地标 (dìbiāo) nghĩa là cột mốc.

地标 đọc thế nào?

地标 đọc là dìbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 地标 là gì?

Âm Hán Việt của 地标 là "địa tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.