地毯
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 张 (zhāng), 条 (tiáo)
地毯 nghĩa là thảm, thảm trải sàn.
Nghĩa của 地毯
dìtǎn
ĐỊA THẢMDanh từ- Thảm
- Thảm trải sàn
Câu hỏi thường gặp
地毯 nghĩa là gì?
地毯 (dìtǎn) nghĩa là thảm, thảm trải sàn.
地毯 đọc thế nào?
地毯 đọc là dìtǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 地毯 là gì?
Âm Hán Việt của 地毯 là "địa thảm".