TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地毯

dìtǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA THẢM
Lượng từ đi kèm: 块 (kuài), 张 (zhāng), 条 (tiáo)

地毯 nghĩa là thảm, thảm trải sàn.

Nghĩa của 地毯

dìtǎn

ĐỊA THẢMDanh từ
  1. Thảm
  2. Thảm trải sàn

Câu hỏi thường gặp

地毯 nghĩa là gì?

地毯 (dìtǎn) nghĩa là thảm, thảm trải sàn.

地毯 đọc thế nào?

地毯 đọc là dìtǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地毯 là gì?

Âm Hán Việt của 地毯 là "địa thảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.