地沟油 nghĩa là Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp.
Nghĩa của 地沟油
dìgōuyóu
ĐỊA CÂU DUDanh từphồn thể 地溝油
Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp
Câu hỏi thường gặp
地沟油 nghĩa là gì?
地沟油 (dìgōuyóu) nghĩa là Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp.
地沟油 đọc thế nào?
地沟油 đọc là dìgōuyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 地沟油 là gì?
Âm Hán Việt của 地沟油 là "địa câu du".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.