TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地沟油

dìgōuyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地溝油

Âm Hán Việt ĐỊA CÂU DU

地沟油 nghĩa là Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp.

Nghĩa của 地沟油

dìgōuyóu

ĐỊA CÂU DUDanh từphồn thể 地溝油
  1. Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

地沟油 nghĩa là gì?

地沟油 (dìgōuyóu) nghĩa là Dầu ăn thải được tái chế bất hợp pháp.

地沟油 đọc thế nào?

地沟油 đọc là dìgōuyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 地沟油 là gì?

Âm Hán Việt của 地沟油 là "địa câu du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.