TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地炉

dìlú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地爐

Âm Hán Việt ĐỊA LÔ

地炉 nghĩa là hố lửa.

Nghĩa của 地炉

dìlú

ĐỊA LÔphồn thể 地爐
  1. Hố lửa

Câu hỏi thường gặp

地炉 nghĩa là gì?

地炉 (dìlú) nghĩa là hố lửa.

地炉 đọc thế nào?

地炉 đọc là dìlú (pinyin).

Âm Hán Việt của 地炉 là gì?

Âm Hán Việt của 地炉 là "địa lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.