地点
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 地點
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
地点 nghĩa là nơi, chỗ.
Nghĩa của 地点
dìdiǎn
ĐỊA ĐIỂMDanh từphồn thể 地點- Nơi
- Chỗ
- Địa điểm
- Địa điểm tổ chức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地点
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地点
Câu hỏi thường gặp
地点 nghĩa là gì?
地点 (dìdiǎn) nghĩa là nơi, chỗ.
地点 đọc thế nào?
地点 đọc là dìdiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 地点 là gì?
Âm Hán Việt của 地点 là "địa điểm".