TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地点

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地點

Âm Hán Việt ĐỊA ĐIỂM
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

地点 nghĩa là nơi, chỗ.

Nghĩa của 地点

dìdiǎn

ĐỊA ĐIỂMDanh từphồn thể 地點
  1. Nơi
  2. Chỗ
  3. Địa điểm
  4. Địa điểm tổ chức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地点

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地点

Câu hỏi thường gặp

地点 nghĩa là gì?

地点 (dìdiǎn) nghĩa là nơi, chỗ.

地点 đọc thế nào?

地点 đọc là dìdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地点 là gì?

Âm Hán Việt của 地点 là "địa điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.