TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地热资源

dìrèzīyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地熱資源

Âm Hán Việt ĐỊA NHIỆT TƯ NGUYÊN

地热资源 nghĩa là tài nguyên địa nhiệt.

Nghĩa của 地热资源

dìrèzīyuán

ĐỊA NHIỆT TƯ NGUYÊNphồn thể 地熱資源
  1. Tài nguyên địa nhiệt

Câu hỏi thường gặp

地热资源 nghĩa là gì?

地热资源 (dìrèzīyuán) nghĩa là tài nguyên địa nhiệt.

地热资源 đọc thế nào?

地热资源 đọc là dìrèzīyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 地热资源 là gì?

Âm Hán Việt của 地热资源 là "địa nhiệt tư nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.