Quỹ đạo của Trái Đất (quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời)
Câu hỏi thường gặp
地球轨道 nghĩa là gì?
地球轨道 (dìqiúguǐdào) nghĩa là quỹ đạo trái đất.
地球轨道 đọc thế nào?
地球轨道 đọc là dìqiúguǐdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 地球轨道 là gì?
Âm Hán Việt của 地球轨道 là "địa cầu quỹ đạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.