TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地理

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dìlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA LÝ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地理 nghĩa là địa lý, địa lí.

Nghĩa của 地理

dìlǐ

ĐỊA LÝDanh từ, Tính từ
  1. Địa lý
  2. Địa lí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地理

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 地理

Câu hỏi thường gặp

地理 nghĩa là gì?

地理 (dìlǐ) nghĩa là địa lý, địa lí.

地理 đọc thế nào?

地理 đọc là dìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 地理 là gì?

Âm Hán Việt của 地理 là "địa lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.