地理
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
地理 nghĩa là địa lý, địa lí.
Nghĩa của 地理
dìlǐ
ĐỊA LÝDanh từ, Tính từ- Địa lý
- Địa lí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地理
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 地理
Câu hỏi thường gặp
地理 nghĩa là gì?
地理 (dìlǐ) nghĩa là địa lý, địa lí.
地理 đọc thế nào?
地理 đọc là dìlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 地理 là gì?
Âm Hán Việt của 地理 là "địa lý".