TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地皮

dìpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA BÌ

地皮 nghĩa là lô, không gian đất.

Nghĩa của 地皮

dìpí

ĐỊA BÌDanh từ
  1. Lô
  2. Không gian đất
  3. Mặt đất

Từ ghép có 地皮

Câu hỏi thường gặp

地皮 nghĩa là gì?

地皮 (dìpí) nghĩa là lô, không gian đất.

地皮 đọc thế nào?

地皮 đọc là dìpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 地皮 là gì?

Âm Hán Việt của 地皮 là "địa bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.