地租收入 nghĩa là Thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp).
Nghĩa của 地租收入
dìzūshōurù
ĐỊA TÔ THU NHẬP
Thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp)
Câu hỏi thường gặp
地租收入 nghĩa là gì?
地租收入 (dìzūshōurù) nghĩa là Thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp).
地租收入 đọc thế nào?
地租收入 đọc là dìzūshōurù (pinyin).
Âm Hán Việt của 地租收入 là gì?
Âm Hán Việt của 地租收入 là "địa tô thu nhập".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.