TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地籍

dìjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TỊCH

地籍 nghĩa là hồ sơ địa chính.

Nghĩa của 地籍

dìjí

ĐỊA TỊCH
  1. Hồ sơ địa chính

Câu hỏi thường gặp

地籍 nghĩa là gì?

地籍 (dìjí) nghĩa là hồ sơ địa chính.

地籍 đọc thế nào?

地籍 đọc là dìjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 地籍 là gì?

Âm Hán Việt của 地籍 là "địa tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.