TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地缘战略

dìyuánzhànlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地緣戰略

Âm Hán Việt ĐỊA DUYÊN CHIẾN LƯỢC

地缘战略 nghĩa là Chiến lược địa chính trị.

Nghĩa của 地缘战略

dìyuánzhànlüè

ĐỊA DUYÊN CHIẾN LƯỢCphồn thể 地緣戰略
  1. Chiến lược địa chính trị

Câu hỏi thường gặp

地缘战略 nghĩa là gì?

地缘战略 (dìyuánzhànlüè) nghĩa là Chiến lược địa chính trị.

地缘战略 đọc thế nào?

地缘战略 đọc là dìyuánzhànlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 地缘战略 là gì?

Âm Hán Việt của 地缘战略 là "địa duyên chiến lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.