TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地缘政治

dìyuánzhèngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地緣政治

Âm Hán Việt ĐỊA DUYÊN CHÍNH TRỊ

地缘政治 nghĩa là địa chính trị.

Nghĩa của 地缘政治

dìyuánzhèngzhì

ĐỊA DUYÊN CHÍNH TRỊDanh từphồn thể 地緣政治
  1. Địa chính trị
  2. Mang tính địa chính trị

Câu hỏi thường gặp

地缘政治 nghĩa là gì?

地缘政治 (dìyuánzhèngzhì) nghĩa là địa chính trị.

地缘政治 đọc thế nào?

地缘政治 đọc là dìyuánzhèngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 地缘政治 là gì?

Âm Hán Việt của 地缘政治 là "địa duyên chính trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.