TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地老天荒

dìlǎotiānhuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA LÃO THIÊN HOANG

地老天荒 nghĩa là Xem 天荒地老 (tiānhuāngdìlǎo).

Nghĩa của 地老天荒

dìlǎotiānhuāng

ĐỊA LÃO THIÊN HOANGDanh từ
  1. Xem 天荒地老 (tiānhuāngdìlǎo)

Câu hỏi thường gặp

地老天荒 nghĩa là gì?

地老天荒 (dìlǎotiānhuāng) nghĩa là Xem 天荒地老 (tiānhuāngdìlǎo).

地老天荒 đọc thế nào?

地老天荒 đọc là dìlǎotiānhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 地老天荒 là gì?

Âm Hán Việt của 地老天荒 là "địa lão thiên hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.