TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地调

dìdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地調

地调 nghĩa là khảo sát địa chất.

Nghĩa của 地调

dìdiào

phồn thể 地調
  1. Khảo sát địa chất, viết tắt của 地质调查 (dìzhìdiàochá)

Câu hỏi thường gặp

地调 nghĩa là gì?

地调 (dìdiào) nghĩa là khảo sát địa chất.

地调 đọc thế nào?

地调 đọc là dìdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.