Khảo sát địa chất, viết tắt của 地质调查 (dìzhìdiàochá)
Câu hỏi thường gặp
地调 nghĩa là gì?
地调 (dìdiào) nghĩa là khảo sát địa chất.
地调 đọc thế nào?
地调 đọc là dìdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.