TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地质学家

dìzhìxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地質學家

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤT HỌC GIA

地质学家 nghĩa là nhà địa chất học.

Nghĩa của 地质学家

dìzhìxuéjiā

ĐỊA CHẤT HỌC GIADanh từphồn thể 地質學家
  1. Nhà địa chất học

Câu hỏi thường gặp

地质学家 nghĩa là gì?

地质学家 (dìzhìxuéjiā) nghĩa là nhà địa chất học.

地质学家 đọc thế nào?

地质学家 đọc là dìzhìxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 地质学家 là gì?

Âm Hán Việt của 地质学家 là "địa chất học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.