TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地质学

dìzhìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地質學

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤT HỌC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “địa chất học” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

地质学 nghĩa là địa chất học.

Nghĩa của 地质学

dìzhìxué

ĐỊA CHẤT HỌCDanh từphồn thể 地質學
  1. Địa chất học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地质学

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地质学

Câu hỏi thường gặp

地质学 nghĩa là gì?

地质学 (dìzhìxué) nghĩa là địa chất học.

地质学 đọc thế nào?

地质学 đọc là dìzhìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 地质学 là gì?

Âm Hán Việt của 地质学 là "địa chất học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.