TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地质年表

dìzhìniánbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地質年表

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤT NIÊN BIỂU

地质年表 nghĩa là Thang thời gian địa chất.

Nghĩa của 地质年表

dìzhìniánbiǎo

ĐỊA CHẤT NIÊN BIỂUphồn thể 地質年表
  1. Thang thời gian địa chất

Câu hỏi thường gặp

地质年表 nghĩa là gì?

地质年表 (dìzhìniánbiǎo) nghĩa là Thang thời gian địa chất.

地质年表 đọc thế nào?

地质年表 đọc là dìzhìniánbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 地质年表 là gì?

Âm Hán Việt của 地质年表 là "địa chất niên biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.