TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地速

dìsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA TỐC

地速 nghĩa là vận tốc mặt đất.

Nghĩa của 地速

dìsù

ĐỊA TỐC
  1. Vận tốc mặt đất (của máy bay, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

地速 nghĩa là gì?

地速 (dìsù) nghĩa là vận tốc mặt đất.

地速 đọc thế nào?

地速 đọc là dìsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 地速 là gì?

Âm Hán Việt của 地速 là "địa tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.