TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地道

dìdao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA ĐẠO

地道 nghĩa là chính thống, đích thực.

Nghĩa của 地道

dìdao

ĐỊA ĐẠOTính từ
  1. Chính thống
  2. Đích thực
  3. Đúng chuẩn

dìdào

ĐỊA ĐẠODanh từ
  1. Đường hầm
  2. Đường đắp cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地道

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地道

Thành ngữ có 地道

  • 天公地道 — Hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Câu hỏi thường gặp

地道 nghĩa là gì?

地道 (dìdao, dìdào) nghĩa là chính thống, đích thực.

地道 đọc thế nào?

地道 đọc là dìdao (pinyin).

Âm Hán Việt của 地道 là gì?

Âm Hán Việt của 地道 là "địa đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.