TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地钱

dìqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地錢

Âm Hán Việt ĐỊA TIỀN

地钱 nghĩa là cây rêu tản.

Nghĩa của 地钱

dìqián

ĐỊA TIỀNDanh từphồn thể 地錢
  1. Cây rêu tản (Marchantia polymorpha)

Câu hỏi thường gặp

地钱 nghĩa là gì?

地钱 (dìqián) nghĩa là cây rêu tản.

地钱 đọc thế nào?

地钱 đọc là dìqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 地钱 là gì?

Âm Hán Việt của 地钱 là "địa tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.