TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地铁

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地鐵

Âm Hán Việt ĐỊA THIẾT

地铁 nghĩa là đường sắt ngầm, tàu điện ngầm.

Nghĩa của 地铁

dìtiě

ĐỊA THIẾTDanh từphồn thể 地鐵
  1. Đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
  2. Tàu điện ngầm

Từ ghép có 地铁

Câu hỏi thường gặp

地铁 nghĩa là gì?

地铁 (dìtiě) nghĩa là đường sắt ngầm, tàu điện ngầm.

地铁 đọc thế nào?

地铁 đọc là dìtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 地铁 là gì?

Âm Hán Việt của 地铁 là "địa thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.