TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地震仪

dìzhènyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地震儀

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤN NGHI

地震仪 nghĩa là máy đo địa chấn.

Nghĩa của 地震仪

dìzhènyí

ĐỊA CHẤN NGHIDanh từphồn thể 地震儀
  1. Máy đo địa chấn

Câu hỏi thường gặp

地震仪 nghĩa là gì?

地震仪 (dìzhènyí) nghĩa là máy đo địa chấn.

地震仪 đọc thế nào?

地震仪 đọc là dìzhènyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 地震仪 là gì?

Âm Hán Việt của 地震仪 là "địa chấn nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.