TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地震

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CHẤN
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 次 (cì)

地震 nghĩa là động đất.

Nghĩa của 地震

dìzhèn

ĐỊA CHẤNDanh từ, Động từ
  1. Động đất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地震

Đồng nghĩa

Từ ghép có 地震

Câu ví dụ với 地震

  • 预测地震是不可能的。 Yùcè dìzhèn shì bù kěnéng de.Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265828
  • 台湾容易发生地震。 Táiwān róngyì fāshēng dìzhèn.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259736
  • 地震带来了灾难。 Dìzhèn dàilái le zāinàn.Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894739
  • 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8654630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

地震 nghĩa là gì?

地震 (dìzhèn) nghĩa là động đất.

地震 đọc thế nào?

地震 đọc là dìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 地震 là gì?

Âm Hán Việt của 地震 là "địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.