地震
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 场 (chǎng), 次 (cì)
地震 nghĩa là động đất.
Nghĩa của 地震
dìzhèn
ĐỊA CHẤNDanh từ, Động từ- Động đất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 地震
Đồng nghĩa
Từ ghép có 地震
Câu ví dụ với 地震
- 预测地震是不可能的。 Yùcè dìzhèn shì bù kěnéng de.Dự đoán động đất là điều bất khả thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4265828
- 台湾容易发生地震。 Táiwān róngyì fāshēng dìzhèn.Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13259736
- 地震带来了灾难。 Dìzhèn dàilái le zāinàn.Trận động đất đã mang đến thảm họa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894739
- 在建筑物里的所有人都感觉到了地震。 Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8654630
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
地震 nghĩa là gì?
地震 (dìzhèn) nghĩa là động đất.
地震 đọc thế nào?
地震 đọc là dìzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 地震 là gì?
Âm Hán Việt của 地震 là "địa chấn".