TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地震学家

dìzhènxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地震學家

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤN HỌC GIA

地震学家 nghĩa là nhà địa chấn học.

Nghĩa của 地震学家

dìzhènxuéjiā

ĐỊA CHẤN HỌC GIAphồn thể 地震學家
  1. Nhà địa chấn học
  2. Nhà khoa học nghiên cứu động đất

Câu hỏi thường gặp

地震学家 nghĩa là gì?

地震学家 (dìzhènxuéjiā) nghĩa là nhà địa chấn học.

地震学家 đọc thế nào?

地震学家 đọc là dìzhènxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 地震学家 là gì?

Âm Hán Việt của 地震学家 là "địa chấn học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.