TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地震局

dìzhènjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊA CHẤN CỤC

地震局 nghĩa là cục động đất.

Nghĩa của 地震局

dìzhènjú

ĐỊA CHẤN CỤC
  1. Cục động đất

Câu hỏi thường gặp

地震局 nghĩa là gì?

地震局 (dìzhènjú) nghĩa là cục động đất.

地震局 đọc thế nào?

地震局 đọc là dìzhènjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 地震局 là gì?

Âm Hán Việt của 地震局 là "địa chấn cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.