TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

地震带

dìzhèndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 地震帶

Âm Hán Việt ĐỊA CHẤN ĐỚI

地震带 nghĩa là vùng động đất, vành đai động đất.

Nghĩa của 地震带

dìzhèndài

ĐỊA CHẤN ĐỚIDanh từphồn thể 地震帶
  1. Vùng động đất
  2. Vành đai động đất

Câu hỏi thường gặp

地震带 nghĩa là gì?

地震带 (dìzhèndài) nghĩa là vùng động đất, vành đai động đất.

地震带 đọc thế nào?

地震带 đọc là dìzhèndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 地震带 là gì?

Âm Hán Việt của 地震带 là "địa chấn đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.