TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

场合

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǎnghé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 場合

Âm Hán Việt TRƯỜNG HỢP

场合 nghĩa là tình huống, dịp.

Nghĩa của 场合

chǎnghé

TRƯỜNG HỢPDanh từphồn thể 場合
  1. Tình huống
  2. Dịp
  3. Ngữ cảnh
  4. Bối cảnh
  5. Địa điểm

Câu hỏi thường gặp

场合 nghĩa là gì?

场合 (chǎnghé) nghĩa là tình huống, dịp.

场合 đọc thế nào?

场合 đọc là chǎnghé (pinyin).

Âm Hán Việt của 场合 là gì?

Âm Hán Việt của 场合 là "trường hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.